← Bài giảng

Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối. Mét khối

Thể tích cho biết một vật chiếm bao nhiêu chỗ trong không gian, đo bằng các khối lập phương đơn vị.

Kiến thức

Xăng-ti-mét khối (cm³) là thể tích hình lập phương cạnh 1 cm; đề-xi-mét khối (dm³) cạnh 1 dm; mét khối (m³) cạnh 1 m.

1 m³ = 1 000 dm³; 1 dm³ = 1 000 cm³. Hai đơn vị liền nhau gấp nhau 1 000 lần.

1 dm³ = 1 lít.

Ví dụ giải mẫu

Ví dụ 1: Đổi: 2,5 m³ = … dm³.

  1. 1 m³ = 1 000 dm³.
  2. 2,5 × 1 000 = 2 500.

Đáp số: 2 500 dm³

Ví dụ 2: Đổi: 3 500 cm³ = … dm³.

  1. 1 000 cm³ = 1 dm³.
  2. 3 500 : 1 000 = 3,5.

Đáp số: 3,5 dm³

Lưu ý khi làm bài

  • Độ dài gấp 10, diện tích gấp 100, thể tích gấp 1 000 giữa hai đơn vị liền nhau — nhớ theo số mũ 1, 2, 3.

Ghi nhớ trước khi luyện

  • Hai đơn vị thể tích liền nhau hơn kém nhau 1 000 lần.
  • Vì hình lập phương cạnh 1 dm xếp vừa 1 000 hình lập phương cạnh 1 cm.
  • Khác hẳn đơn vị độ dài (10 lần) và đơn vị diện tích (100 lần).
Luyện ngay
Bài tiếp theo: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần →