← Bài giảng

Căn bậc ba và căn thức bậc ba

Căn bậc ba là phép ngược của lập phương. Khác căn bậc hai, số nào cũng có đúng một căn bậc ba — kể cả số âm.

Kiến thức

Căn bậc ba của số a là số x sao cho x³ = a, kí hiệu ∛a.

Mọi số thực đều có đúng một căn bậc ba: số dương có căn bậc ba dương, số âm có căn bậc ba âm, ∛0 = 0.

(∛a)³ = ∛(a³) = a. Căn thức bậc ba ∛A xác định với mọi giá trị của A.

Ví dụ giải mẫu

Ví dụ 1: Tính ∛(-125) và ∛(8/27).

  1. (-5)³ = -125 nên ∛(-125) = -5.
  2. (2/3)³ = 8/27 nên ∛(8/27) = 2/3.

Đáp số: -5; 2/3

Ví dụ 2: So sánh 3 và ∛26.

  1. Viết 3 = ∛27.
  2. 27 > 26 nên ∛27 > ∛26.

Đáp số: 3 > ∛26

Lưu ý khi làm bài

  • So sánh căn bậc ba: số dưới căn lớn hơn thì căn lớn hơn — kể cả với số âm: ∛(-8) = -2 < ∛(-1) = -1.

Ghi nhớ trước khi luyện

  • Căn bậc ba của a là số có lập phương bằng a.
  • Khác căn bậc hai: mọi số đều có căn bậc ba, kể cả số ÂM.
Luyện ngay