← Bài giảng

Các quy tắc tính đạo hàm

Không ai tính đạo hàm bằng định nghĩa mỗi lần: một bảng đạo hàm và vài quy tắc là đủ cho mọi hàm sơ cấp.

Kiến thức

(c)' = 0; (xⁿ)' = n · xⁿ⁻¹; (√x)' = 1/(2√x); (sin x)' = cos x; (cos x)' = −sin x; (eˣ)' = eˣ; (ln x)' = 1/x.

(u ± v)' = u' ± v'; (uv)' = u'v + uv'; (u/v)' = (u'v − uv')/v².

Hàm hợp: (f(u))' = f'(u) · u' — ví dụ (sin 3x)' = 3cos 3x; (u⁵)' = 5u⁴ · u'.

Ví dụ giải mẫu

Ví dụ 1: Tính đạo hàm của y = x³ − 4x² + 7x − 2.

  1. Đạo hàm từng số hạng: 3x² − 8x + 7; hằng số −2 có đạo hàm 0.

Đáp số: y' = 3x² − 8x + 7

Ví dụ 2: Cho y = (2x + 1)³. Tính y'(0).

  1. y' = 3(2x + 1)² · 2 = 6(2x + 1)².
  2. Thay x = 0: 6 · 1 = 6.

Đáp số: 6

Lưu ý khi làm bài

  • Hàm hợp: đừng quên nhân với đạo hàm của hàm bên trong.

Ghi nhớ trước khi luyện

  • (xⁿ)' = n·xⁿ⁻¹; ((ax + b)/(cx + d))' = (ad - bc)/(cx + d)².
  • Hàm hợp: (uⁿ)' = n·uⁿ⁻¹·u'; (sin u)' = u'·cos u; (eᵘ)' = u'·eᵘ; (ln u)' = u'/u.
Luyện ngay
Bài tiếp theo: Đạo hàm cấp hai →